BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

job market /dʒɒb ˈmɑːrkɪt/
B2

thị trường việc làm, nhu cầu tuyển dụng

Graduates are entering a competitive job market.

job-hop /ˈʤɒbhɒp/
C1

Nhảy việc liên tục qua nhiều công ty trong thời gian ngắn.

Young professionals often job-hop to secure faster salary increases.

job-hopping /ˈdʒɒb hɒpɪŋ/
C1

Sự nhảy việc liên tục

Frequent job-hopping can raise questions among recruiters regarding long-term organizational commitment.