Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Nhà báo, ký giả
“The journalist interviewed the mayor yesterday.”
cấp dưới, mới vào nghề
“He started as a junior engineer last summer.”
sự hài lòng, thỏa mãn trong công việc
“High remuneration does not always equate to sustained job satisfaction.”
Nhảy việc liên tục qua nhiều công ty trong thời gian ngắn.
“Young professionals often job-hop to secure faster salary increases.”
Sự nhảy việc liên tục
“Frequent job-hopping can raise questions among recruiters regarding long-term organizational commitment.”
Hình thức chia sẻ một vị trí công việc toàn thời gian cho hai người làm bán thời gian.
“Job-sharing allowed two working parents to balance career demands with family.”
ghi tốc ký, viết nhanh
“Let me jot down your email real quick.”
