Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
job-hop /ˈʤɒbhɒp/
C1Nhảy việc liên tục qua nhiều công ty trong thời gian ngắn.
“Young professionals often job-hop to secure faster salary increases.”
