Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
job market /dʒɒb ˈmɑːrkɪt/
B2thị trường việc làm, nhu cầu tuyển dụng
“Graduates are entering a competitive job market.”
job satisfaction /ˈdʒɑːb ˌsætɪsˈfækʃn/
B2sự hài lòng, thỏa mãn trong công việc
“High remuneration does not always equate to sustained job satisfaction.”
jobbery /ˈdʒɒbəri/
C2Hành vi trục lợi cá nhân bất chính từ công quyền hoặc vị trí quản lý
“Investigative journalists uncovered widespread jobbery within the procurement office.”
