BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

jar /dʒɑː/
B1

hũ, lọ thủy tinh

She opened a new jar of strawberry jam for breakfast toast.

jug /ˈdʒʌɡ/
B1

bình đựng nước có quai rót

Place a jug of chilled tap water on the dinner table.

jamb /dʒæm/
C1

Thanh đứng của khung bao cửa sổ hoặc cửa đi

The lock catch was screwed directly into the wooden door jamb.

joist /dʒɔɪst/
C1

dầm sàn

Carpenters replaced each rotting floor joist before laying down hardwood.

jalousie /ˈʒælʊziː/
C2

Cửa sổ lá sách gồm các thanh chắn có thể xoay nghiêng đón gió

Tropical breeze blew through the open glass jalousie slats.

jardiniere /ˌʒɑːdɪˈnjɛər/
C2

Chậu lớn bằng sành sứ cắm cây trang trí trong nhà

A lush Boston fern spilled gracefully over the edges of the ceramic jardiniere.