Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
justifiable /ˈdʒʌstɪfaɪəbl/
B2Có thể giải thích hợp lý, chính đáng
“Higher shipping fees are justifiable given surging fuel prices.”
