Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
jaunty /ˈdʒɔːnti/
C1Tươi tắn, linh hoạt, toát vẻ tự tin và sôi nổi qua dáng vẻ hoặc trang phục
“He tilted his trilby hat at a jaunty angle before strolling down the tree-lined boulevard.”
juridical /dʒʊəˈrɪdɪkl/
C1Thuộc về pháp lý hoặc việc quản lý, thực thi công lý
“The legal scholar analyzed the juridical implications of automated artificial intelligence contracts.”
