Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
jalousie /ˈʒælʊziː/
C2Cửa sổ lá sách gồm các thanh chắn có thể xoay nghiêng đón gió
“Tropical breeze blew through the open glass jalousie slats.”
jardiniere /ˌʒɑːdɪˈnjɛər/
C2Chậu lớn bằng sành sứ cắm cây trang trí trong nhà
“A lush Boston fern spilled gracefully over the edges of the ceramic jardiniere.”
