BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

jabot /ʒæˈbəʊ/
C2

Dải ren hoặc đăng ten rủ trước ngực áo sơ mi

The barrister tucked his cascading lace jabot into the dark robe.

jalousie /ˈʒælʊziː/
C2

Cửa sổ lá sách gồm các thanh chắn có thể xoay nghiêng đón gió

Tropical breeze blew through the open glass jalousie slats.

jardiniere /ˌʒɑːdɪˈnjɛər/
C2

Chậu lớn bằng sành sứ cắm cây trang trí trong nhà

A lush Boston fern spilled gracefully over the edges of the ceramic jardiniere.

jeremiad /ˌdʒerɪˈmaɪæd/
C2

Bài diễn văn hoặc văn bản than vả, chỉ trích xã hội một cách gay gắt và dài dòng.

The editor published a bitter jeremiad against the decline of public discourse.

jobbery /ˈdʒɒbəri/
C2

Hành vi trục lợi cá nhân bất chính từ công quyền hoặc vị trí quản lý

Investigative journalists uncovered widespread jobbery within the procurement office.

joinder /ˈdʒɔɪn.dər/
C2

Việc kết hợp nhiều đương sự hoặc nhiều yêu cầu khởi kiện vào một vụ án duy nhất.

The defense challenged the joinder of the two distinct embezzlement charges.