Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
jaunt /dʒɔːnt/
C1Chuyến đi chơi ngắn ngày thuần túy để giải trí hoặc dạo mát
“They took a weekend jaunt to the coastal vineyard to sample local wines.”
