Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
jamb /dʒæm/
C1Thanh đứng của khung bao cửa sổ hoặc cửa đi
“The lock catch was screwed directly into the wooden door jamb.”
jerry-build /ˈdʒeri bɪld/
C1xây dựng cẩu thả, tạm bợ
“The contractors jerry-built the temporary bridge, and it collapsed in the flood.”
joist /dʒɔɪst/
C1dầm sàn
“Carpenters replaced each rotting floor joist before laying down hardwood.”
