BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

julienne /ˌdʒuːliˈen/
C1

Cắt thái rau củ thành dạng sợi dài mỏng đều tăm tắp như que diêm.

Julienne the fresh daikon radish for the pickled salad topping.

julienned /ˌdʒuːlɪˈɛnd/
C1

được thái thành những que tăm dài đồng đều mảnh khảnh

Top the poached fish with julienned ginger and scallion threads.