Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
job-hop /ˈʤɒbhɒp/
C1Nhảy việc liên tục qua nhiều công ty trong thời gian ngắn.
“Young professionals often job-hop to secure faster salary increases.”
job-hopping /ˈdʒɒb hɒpɪŋ/
C1Sự nhảy việc liên tục
“Frequent job-hopping can raise questions among recruiters regarding long-term organizational commitment.”
job-sharing /ˈʤɒbˌʃeərɪŋ/
C1Hình thức chia sẻ một vị trí công việc toàn thời gian cho hai người làm bán thời gian.
“Job-sharing allowed two working parents to balance career demands with family.”
jot down /dʒɑːt daʊn/
C1ghi tốc ký, viết nhanh
“Let me jot down your email real quick.”
