Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
job satisfaction /ˈdʒɑːb ˌsætɪsˈfækʃn/
B2sự hài lòng, thỏa mãn trong công việc
“High remuneration does not always equate to sustained job satisfaction.”
