Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/
B1Nhà báo, ký giả
“The journalist interviewed the mayor yesterday.”
judge /dʒʌdʒ/
B1thẩm phán
“The judge listened carefully to both sides.”
jury /ˈdʒʊr.i/
B1bồi thẩm đoàn
“The jury delivers its final decision today.”
