Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
jar /dʒɑː/
B1hũ, lọ thủy tinh
“She opened a new jar of strawberry jam for breakfast toast.”
jug /ˈdʒʌɡ/
B1bình đựng nước có quai rót
“Place a jug of chilled tap water on the dinner table.”
