BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

jar /dʒɑː/
B1

hũ, lọ thủy tinh

She opened a new jar of strawberry jam for breakfast toast.

jug /ˈdʒʌɡ/
B1

bình đựng nước có quai rót

Place a jug of chilled tap water on the dinner table.

juicy /ˈdʒuː.si/
B1

mọng nước

This orange is very sweet and juicy.