Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/
B1Nhà báo, ký giả
“The journalist interviewed the mayor yesterday.”
junior /ˈdʒuːniər/
B1cấp dưới, mới vào nghề
“He started as a junior engineer last summer.”
