BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

jammed /dʒæmd/
B1

bị kẹt, không di chuyển được

The printer paper is jammed.

jealous /ˈdʒeləs/
B1

ghen tị hoặc đố kỵ

He felt jealous when his younger brother received more praise.

joyful /ˈdʒɔɪfəl/
B1

Hân hoan

The choir sang a joyful song to celebrate the arrival of spring.

juicy /ˈdʒuː.si/
B1

mọng nước

This orange is very sweet and juicy.

junior /ˈdʒuːniər/
B1

cấp dưới, mới vào nghề

He started as a junior engineer last summer.