Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
jammed /dʒæmd/
B1bị kẹt, không di chuyển được
“The printer paper is jammed.”
jealous /ˈdʒeləs/
B1ghen tị hoặc đố kỵ
“He felt jealous when his younger brother received more praise.”
joyful /ˈdʒɔɪfəl/
B1Hân hoan
“The choir sang a joyful song to celebrate the arrival of spring.”
juicy /ˈdʒuː.si/
B1mọng nước
“This orange is very sweet and juicy.”
junior /ˈdʒuːniər/
B1cấp dưới, mới vào nghề
“He started as a junior engineer last summer.”
