BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

ID /aɪ ˈdiː/
A1

giấy tờ tùy thân

Show your ID at the desk.

information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/
A2

Thông tin, tin tức

This brochure gives helpful information.

identification /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
B1

giấy tờ tùy thân, sự nhận diện

Please present your identification.

immigration /ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
B1

Cục quản lý xuất nhập cảnh, thủ tục nhập cảnh

Proceed to immigration after exiting the plane.

in advance /ɪn ədˈvæns/
B1

trước (về thời gian)

They had reserved the table in advance.

inbound /ˈɪnbaʊnd/
B2

Đang trên hành trình đi vào trung tâm thành phố hoặc quay về căn cứ.

Ice on the tracks caused major delays for inbound commuter trains approaching central station.

itinerary /aɪˈtɪnərəri/
B2

Lịch trình chuyến đi

The travel agent handed us the travel itinerary.

intercity /ˌɪntərˈsɪti/
C1

Kết nối hoặc hoạt động giữa các thành phố khác nhau

The government invested in modernizing intercity rail corridors to cut travel times.

itinerancy /aɪˈtɪn.ər.ən.si/
C2

lối sống liên tục chuyển dịch từ nơi này sang nơi khác không có chỗ ở cố định

A life of relentless itinerancy took the musician from dusty roadside taverns to grand capital opera halls.