BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

in fact /ɪn fækt/
A2

Thực tế là

I thought the work would be difficult. In fact, it's very easy.

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
A2

Thú vị, hay

That's very interesting!

informal /ɪnˈfɔːml/
B1

thân mật, không trang trọng

'Cheers' is an informal sign-off commonly used in the UK.

innuendo /ˌɪnjuˈendəʊ/
C1

Lời ám chỉ gián tiếp nhằm hạ thấp hoặc công kích danh dự người khác.

The article relied heavily on malicious innuendo rather than verified documentation.

interject /ˌɪn.tərˈdʒɛkt/
C1

Xuyên vào, chèn một lời nói hoặc ý kiến vào cuộc đối thoại đang diễn ra.

She interjected a sarcastic remark during the meeting.