Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
có ý định, dự định
“I intend to start learning German next month.”
ngắt lời, làm gián đoạn
“It is rude to interrupt someone when they are talking.”
vấn đề, sự cố
“I have an issue with my bill.”
trực tiếp (mặt đối mặt)
“We have ten in-person attendees today.”
sự làm gián đoạn quãng thời gian đang tiến hành
“We need two hours of focused work without any phone interruption.”
sự bế tắc không thể thương lượng thêm
“Contract negotiations reached an impasse over pension entitlements.”
Xuyên vào, chèn một lời nói hoặc ý kiến vào cuộc đối thoại đang diễn ra.
“She interjected a sarcastic remark during the meeting.”
bên tham gia đàm thoại hoặc đối thoại
“The chief mediator commended her diplomatic interlocutors for persevering through fourteen rounds of talks.”
