BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

inconvenience /ˌɪnkənˈviːniəns/
B2

sự bất tiện, sự phiền hà

We are sorry for any inconvenience caused.

inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2

Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.

The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.

intolerable /ɪnˈtɒl.ər.ə.bəl/
C1

Không thể chịu đựng nổi.

The working conditions in the factory had become completely intolerable.

invective /ɪnˈvɛktɪv/
C2

Lời lẽ lăng mạ hoặc công kích gay gắt trong tranh luận.

The peer review devolved into partisan invective.