BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

improve /ɪmˈpruːv/
A2

cải thiện

I want to improve my English.

initiate /ɪˈnɪʃ.i.eɪt/
B2

Khởi xướng, bắt đầu quy trình

Investigators will initiate audits to trace missing treasury reserves.

input /ˈɪnpʊt/
B2

ý kiến đóng góp, thông tin cung cấp

We would really appreciate your input on this project.

integrate /ˈɪntəˌɡreɪt/
B2

Tích hợp, kết hợp các phần vào một hệ thống thống nhất.

Scientists aim to integrate sensor networks across oceans.

interact /ˌɪntərˈækt/
B2

Tương tác, giao tiếp

It's interesting to see how children interact with each other.