Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
infuse /ɪnˈfjuːz/
B2ngâm hãm thảo mộc vào chất lỏng để chiết xuất mùi vị
“Infuse the warm milk with rosemary to add aroma.”
ingest /ɪnˈdʒest/
B2Ăn hoặc nuốt vào bụng
“Sea turtles often ingest discarded plastic bags accidentally.”
intake /ˈɪnteɪk/
B2Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào
“You should reduce your daily intake of salt.”
inshell /ɪnˈʃel/
C2bọc kín trong vỏ
“Workers inshelled the cables in heavy conduit.”
