Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
inquire /ɪnˈkwaɪər/
B2Hỏi thăm, tra cứu thông tin
“What did the customer inquire about?”
intercede /ˌɪntərˈsiːd/
C1trung gian, can thiệp thay mặt người khác
“The mediator interceded to resolve the dispute between the neighbors.”
