BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

issue /ˈɪʃuː/
B1

vấn đề, sự cố

I have an issue with my bill.

interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/
B2

sự làm gián đoạn quãng thời gian đang tiến hành

We need two hours of focused work without any phone interruption.

impasse /ˈæmpæs/
C1

sự bế tắc không thể thương lượng thêm

Contract negotiations reached an impasse over pension entitlements.

interlocutor /ˌɪntərˈlɑːkjətər/
C1

bên tham gia đàm thoại hoặc đối thoại

The chief mediator commended her diplomatic interlocutors for persevering through fourteen rounds of talks.