BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

ice /aɪs/
A1

đá lạnh

Put some ice in my soda please.

ice cream /ˌaɪs ˈkriːm/
A1

kem

The children want chocolate ice cream on a sunny day.

ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/
B1

nguyên liệu dùng để chế biến món ăn

The teacher provides all the ingredients.

intake /ˈɪnteɪk/
B2

Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào

You should reduce your daily intake of salt.

intolerance /ɪnˈtɑː.lɚ.əns/
B2

sự không dung nạp, phản ứng tiêu hóa xấu với một loại thức ăn

Lactose intolerance prevents her from drinking regular cow milk.

infusion /ɪnˈfjuː.ʒən/
C1

Dung dịch chiết xuất hương vị bằng cách ngâm thảo mộc hay gia vị vào chất lỏng nóng.

The dessert relies on an infusion of dried lavender to scent the custard.