BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

incline /ˈɪn.klaɪn/
B1

Mặt dốc nghiêng

The cyclist struggled to pedal up the steep incline.

instruction /ɪnˈstrʌkʃn/
B1

hướng dẫn cần làm theo

Please read the instructions carefully.

intersection /ˌɪntərˈsekʃn/
B1

ngã tư, giao lộ

Turn left at the next intersection.

ingress /ˈɪnɡres/
C1

lối vào hoặc hành động tiến vào một vị trí

Security guards monitored the main gate to manage the smooth ingress of visitors.