Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
intercession /ˌɪn.təˈseʃ.ən/
C1sự can thiệp, hòa giải hoặc nói giúp cho người khác
“Thanks to diplomatic intercession, the detained journalists were released without trial.”
