BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

indirect /ˌɪndəˈrekt/
B1

Gián tiếp

Use indirect questions to be polite.

inbound /ˈɪnbaʊnd/
B2

Đang trên hành trình đi vào trung tâm thành phố hoặc quay về căn cứ.

Ice on the tracks caused major delays for inbound commuter trains approaching central station.

intercity /ˌɪntərˈsɪti/
C1

Kết nối hoặc hoạt động giữa các thành phố khác nhau

The government invested in modernizing intercity rail corridors to cut travel times.

intermodal /ˌɪn.təˈməʊ.dəl/
C1

đa phương thức (vận tải)

The new hub improves intermodal freight movement between rail and sea.