BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

innovative /ˈɪnəveɪtɪv/
B2

mang tính đổi mới, sáng tạo

The methods applied in this laboratory are innovative.

interactive /ˌɪntərˈæktɪv/
B2

Có tính tương tác, phản hồi trực tiếp các hành động hoặc thao tác của người dùng.

The educational platform includes interactive tutorials that guide students through coding exercises.

idempotent /ˌaɪdəmˈpoʊtənt/
C1

Có tính chất tạo ra cùng một kết quả dù thực thi một lần hay lặp lại nhiều lần.

The payment retry endpoint must be idempotent to prevent duplicate billing.

immutable /ɪˈmjuːtəbəl/
C1

Bất biến (dữ liệu hoặc hạ tầng không thể thay đổi sau khi tạo)

Immutable deployment patterns replace broken servers instead of patching running system instances.

iterative /ˈɪt.ər.ə.tɪv/
C1

mang tính lặp đi lặp lại để cải tiến dần từng bước

Design engineering proceeds through an iterative loop of prototyping, stress testing, and modifying.

inoperable /ɪnˈɒp.ər.ə.bəl/
C2

Không thể hoạt động được; không thể phẫu thuật (y học).

The tumor was diagnosed too late and was deemed inoperable.