BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

indoor /ˈɪndɔː/
B1

Trong nhà, diễn ra bên trong phòng tập hoặc nhà thi đấu có mái che.

We booked an indoor climbing wall because of the thunderstorm outside.

immaculate /ɪˈmæk.jə.lət/
B2

phẳng phiu, không một vết bẩn hay nếp nhăn

His white shirt remained immaculate throughout the entire event.