BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

iced /aɪst/
A2

có đá; được làm lạnh bằng đá

She ordered an iced coffee.

intolerant /ɪnˈtɑː.lɚ.ənt/
B2

Không dung nạp hoặc không khoan dung

He discovered that he was lactose intolerant after experiencing constant digestive issues.

insipid /ɪnˈsɪpɪd/
C1

nhạt nhẽo, vô vị, thiếu hẳn chiều sâu hương vị

Mass-produced winter tomatoes taste completely insipid compared to heirloom varieties.