Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
cấp tốc, chuyên sâu
“She attended an intensive two-week English course.”
cung cấp nhiều thông tin hữu ích
“The documentary was highly informative.”
thuộc thể chế
“The report recommended deep institutional changes to tackle corruption.”
Nằm ở giữa hai điểm, hai chặng hoặc giai đoạn chuyển tiếp.
“The express bus makes only one intermediate stop between major cities.”
Tò mò, ham tìm hiểu.
“An inquisitive mind is the most valuable trait for any experimental researcher.”
Thuộc về thành phần diễn ra ngay trong thế giới cốt truyện của tác phẩm.
“The character singing on stage provides an intradiegetic sound source within the scene.”
