BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

intensive /ɪnˈtensɪv/
B1

cấp tốc, chuyên sâu

She attended an intensive two-week English course.

informative /ɪnˈfɔːrmətɪv/
B2

cung cấp nhiều thông tin hữu ích

The documentary was highly informative.

institutional /ˌɪnstɪˈtjuːʃənl/
B2

thuộc thể chế

The report recommended deep institutional changes to tackle corruption.

intermediate /ˌɪntərˈmiːdiət/
B2

Nằm ở giữa hai điểm, hai chặng hoặc giai đoạn chuyển tiếp.

The express bus makes only one intermediate stop between major cities.

inquisitive /ɪnˈkwɪz.ɪ.tɪv/
C1

Tò mò, ham tìm hiểu.

An inquisitive mind is the most valuable trait for any experimental researcher.

intradiegetic /ˌɪntɹədɪˈdʒɛtɪk/
C2

Thuộc về thành phần diễn ra ngay trong thế giới cốt truyện của tác phẩm.

The character singing on stage provides an intradiegetic sound source within the scene.