BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

incomplete /ˌɪnkəmˈpliːt/
B1

Chưa hoàn thành, dang dở

A rising tone indicates incomplete thoughts.

in-person /ˌɪn ˈpɜːrsn/
B2

trực tiếp (mặt đối mặt)

We have ten in-person attendees today.

incompetent /ɪnˈkɑːmpɪtənt/
B2

Kém năng lực, bất tài

An incompetent technician accidentally wiped the entire client database.

inefficient /ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/
B2

Không hiệu quả, lãng phí thời gian, năng lượng hoặc nguồn lực mà không đạt được kết quả tốt.

The old manufacturing process was so inefficient that half the materials were wasted.

initiative /ɪˈnɪʃətɪv/
B2

sáng kiến, dự án mới

The council launched a clean energy initiative.

insubordinate /ˌɪnsəˈbɔːrdɪnət/
C1

Bất tuân, chống đối thượng cấp

The soldier faced court-martial for making insubordinate remarks to his officer.