Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 126 từ.
bọc kín trong vỏ
“Workers inshelled the cables in heavy conduit.”
Chèn xen lớp; chèn thuận nghịch một phân tử hoặc ion vào giữa các lớp cấu trúc nguyên tử hay giữa các cặp base ADN.
“Planar dye molecules intercalate between adjacent DNA base pairs, causing fluorescence upon binding.”
Lệnh cấm chỉ, văn bản pháp lý hoặc sắc lệnh chính thức ngăn chặn thi hành một hành động hoặc thẩm quyền chính trị.
“The supreme court issued an emergency interdict halting the planned eviction of the settlement residents.”
nội suy điểm giá trị nằm giữa các mốc đã biết
“Meteorologists interpolated local temperatures for the rural valley by using stations on adjacent peaks.”
đặt xen kẽ
“The jeweler interset small rubies between the diamonds.”
quấn quyện vào nhau
“The vines interwound along the trellises.”
