BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

insolation /ɪn.soʊˈleɪ.ʃən/
C2

Bức xạ mặt trời tới; lượng nhiệt và ánh sáng mặt trời chiếu tới một diện tích bề mặt Trái Đất.

Equatorial regions receive consistent levels of high insolation throughout the year.

isobaric /ˌaɪ.səˈbær.ɪk/
C2

Thuộc về hoặc giữ nguyên áp suất khí quyển

Meteorologists plotted isobaric maps to identify upper-level wind vectors.

isohel /ˈaɪ.soʊ.hel/
C2

Đường đẳng nhật nối các điểm có cùng thời lượng nắng

Climatologists mapped isohel contours to locate ideal zones for industrial solar farms.

isohyetal /ˌaɪ.soʊˈhaɪ.ə.təl/
C2

Liên quan đến đường đẳng lượng mưa

Isohyetal analysis revealed spatial shifts in annual monsoon rainfall boundaries.