BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

illiberalism /ɪˈlɪbərəlɪzəm/
C2

Chủ nghĩa phi tự do duy trì bầu cử nhưng tước đoạt các quyền tự do dân sự và tư pháp độc lập

Scholars flagged rising illiberalism as judicial appointments were subordinated to sovereign executive decree.

imperiousness /ɪmˈpɪə.ri.əs.nəs/
C2

tính hống hách, thái độ ra lệnh

Her imperiousness alienated junior staff members during meetings.

inamorato /ɪˌnæm.əˈrɑː.təʊ/
C2

Người tình nam, người đàn ông được một người phụ nữ gửi trao mối tình nồng nhiệt.

Despite her family’s fierce opposition, she eloped in the dead of night with her impoverished inamorato.

indigenization /ɪnˌdɪdʒ.ɪ.naɪˈzeɪ.ʃən/
C2

Bản địa hóa; quá trình điều chỉnh một tôn giáo hoặc văn hóa ngoại lai cho phù hợp với phong tục địa phương

The indigenization of imported legal systems prevented widespread rebellion among traditional elders.

indigenize /ɪnˈdɪdʒənaɪz/
C2

Bản địa hóa một cấu trúc, quy trình hoặc tổ chức ngoại lai

The mission sought to indigenize leadership roles within the local community.

intermarriage /ˌɪn.təˈmær.ɪdʒ/
C2

Hôn nhân giữa các chủng tộc hoặc tôn giáo khác nhau.

Widespread intermarriage helped break down entrenched ethnic barriers in the city.

internment /ɪnˈtɜːnmənt/
C2

Sự giam giữ thời chiến, việc nhà nước quản thúc giam cầm hàng loạt các đối tượng chính trị mà không qua xét xử tư pháp.

The wartime government faced long-term moral condemnation over the mass internment of foreign nationals.

intractable /ɪnˈtræktəbl/
C2

nan giải, khó kiểm soát hoặc khó giải quyết

Chronic traffic congestion has become an intractable challenge for city planners.

intransigence /ɪnˈtræn.sə.dʒəns/
C2

Sự ngoan cố, thái độ bất hợp tác và kiên quyết không nhượng bộ.

The summit collapsed within hours due to the delegation's unyielding intransigence on border terms.

intransigent /ɪnˈtræn.sɪ.dʒənt/
C2

Ngoan cố, kiên quyết không chịu thay đổi lập trường hay nhượng bộ.

The union remained intransigent on wage demands, halting the negotiations entirely.

irredentist /ˌɪrɪˈdentɪst/
C2

Mang tính chất đòi lại vùng đất lịch sử bị mất.

Irredentist rhetoric heightened border tensions between the neighboring nations.