Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Chủ nghĩa phi tự do duy trì bầu cử nhưng tước đoạt các quyền tự do dân sự và tư pháp độc lập
“Scholars flagged rising illiberalism as judicial appointments were subordinated to sovereign executive decree.”
tính hống hách, thái độ ra lệnh
“Her imperiousness alienated junior staff members during meetings.”
Người tình nam, người đàn ông được một người phụ nữ gửi trao mối tình nồng nhiệt.
“Despite her family’s fierce opposition, she eloped in the dead of night with her impoverished inamorato.”
Bản địa hóa; quá trình điều chỉnh một tôn giáo hoặc văn hóa ngoại lai cho phù hợp với phong tục địa phương
“The indigenization of imported legal systems prevented widespread rebellion among traditional elders.”
Bản địa hóa một cấu trúc, quy trình hoặc tổ chức ngoại lai
“The mission sought to indigenize leadership roles within the local community.”
Hôn nhân giữa các chủng tộc hoặc tôn giáo khác nhau.
“Widespread intermarriage helped break down entrenched ethnic barriers in the city.”
Sự giam giữ thời chiến, việc nhà nước quản thúc giam cầm hàng loạt các đối tượng chính trị mà không qua xét xử tư pháp.
“The wartime government faced long-term moral condemnation over the mass internment of foreign nationals.”
nan giải, khó kiểm soát hoặc khó giải quyết
“Chronic traffic congestion has become an intractable challenge for city planners.”
Sự ngoan cố, thái độ bất hợp tác và kiên quyết không nhượng bộ.
“The summit collapsed within hours due to the delegation's unyielding intransigence on border terms.”
Ngoan cố, kiên quyết không chịu thay đổi lập trường hay nhượng bộ.
“The union remained intransigent on wage demands, halting the negotiations entirely.”
Mang tính chất đòi lại vùng đất lịch sử bị mất.
“Irredentist rhetoric heightened border tensions between the neighboring nations.”
