Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
ichthyology /ˌɪk.θiˈɒl.ə.dʒi/
C2Ngành ngư học, nghiên cứu về các loài cá.
“Deep-sea exploration reveals species unknown to classical ichthyology.”
inexhaustible /ˌɪn.ɪɡˈzɔː.stə.bəl/
C2Không thể cạn kiệt, vô tận.
“Children seem to possess an inexhaustible supply of energy.”
inoculant /ɪˈnɒkjʊlənt/
C2Chế phẩm vi sinh vật cấy vào đất hoặc hạt giống
“Applying a rhizobial inoculant to legume seeds enhanced nitrogen nodulation efficiency.”
insolation /ɪn.soʊˈleɪ.ʃən/
C2Bức xạ mặt trời tới; lượng nhiệt và ánh sáng mặt trời chiếu tới một diện tích bề mặt Trái Đất.
“Equatorial regions receive consistent levels of high insolation throughout the year.”
introgression /ˌɪn.trəˈɡreʃ.ən/
C2sự thâm nhập dần vào bên trong
“Seawater introgression affected fresh groundwater levels near coasts.”
