Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Kỹ thuật in khắc chìm rãnh mực xuống bề mặt bản in metal hoặc đá.
“The artist preferred intaglio etching over woodcut for its capacity to show fine lines.”
Vải lót dựng (mếch) may kẹp giữa hai lớp vải để tạo độ cứng cáp cho nẹp áo hoặc cổ áo.
“Stiff interfacing was fused to the lapels to ensure they held their razor-sharp crease.”
Điểm thắng tuyệt đối định đoạt trận đấu ngay lập tức trong các môn võ thuật Nhật Bản như judo.
“With a thunderous shoulder throw that slammed his rival flat on his back, the champion scored ippon.”
Hệ thống các bài tập gồng giữ cơ bắp đứng yên mà chiều dài sợi cơ và góc khớp không đổi.
“Gymnasts rely on grueling isometrics like the iron cross to develop tendons capable of bearing immense loads.”
