BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

inamorata /ɪˌnæm.əˈrɑː.tə/
C2

Người tình nữ, người phụ nữ mà ai đó say đắm yêu thương.

The reclusive artist dedicated his masterwork to his secret inamorata, who had inspired each brushstroke.

inamorato /ɪˌnæm.əˈrɑː.təʊ/
C2

Người tình nam, người đàn ông được một người phụ nữ gửi trao mối tình nồng nhiệt.

Despite her family’s fierce opposition, she eloped in the dead of night with her impoverished inamorato.

intermarriage /ˌɪn.təˈmær.ɪdʒ/
C2

Hôn nhân giữa các chủng tộc hoặc tôn giáo khác nhau.

Widespread intermarriage helped break down entrenched ethnic barriers in the city.

irreconcilable /ɪˈrek.ən.saɪ.lə.bəl/
C2

Không thể hòa giải, mâu thuẫn gay gắt.

The couple divorced due to irreconcilable differences.