Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
ichthyology /ˌɪk.θiˈɒl.ə.dʒi/
C2Ngành ngư học, nghiên cứu về các loài cá.
“Deep-sea exploration reveals species unknown to classical ichthyology.”
illocution /ˌɪləˈkjuːʃən/
C2Hành vi phát ngôn mang lực biểu đạt hoặc ý định thực hiện hành động cụ thể.
“Linguists analyzed the press release to distinguish the overt illocution from its covert political agenda.”
intradiegetic /ˌɪntɹədɪˈdʒɛtɪk/
C2Thuộc về thành phần diễn ra ngay trong thế giới cốt truyện của tác phẩm.
“The character singing on stage provides an intradiegetic sound source within the scene.”
