BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

intrapreneurship /ˌɪntrəprəˈnɜːʃɪp/
C2

Tinh thần khởi nghiệp nội bộ, sáng tạo và phát triển dự án mới ngay trong lòng tập đoàn lớn.

Promoting intrapreneurship enabled the industrial conglomerate to launch competitive software products without spinning off units.