Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
intercity /ˌɪntərˈsɪti/
C1Kết nối hoặc hoạt động giữa các thành phố khác nhau
“The government invested in modernizing intercity rail corridors to cut travel times.”
