Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
immediacy /ɪˈmiː.di.ə.si/
C1Tính tức thì, sự trực tiếp.
“Live video broadcasts offer an immediacy that printed newspapers cannot match.”
intervening /ˌɪntəˈviːnɪŋ/
C1xen vào giữa (về thời gian)
“Much changed in the country during the intervening decades.”
