Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
innuendo /ˌɪnjuˈendəʊ/
C1Lời ám chỉ gián tiếp nhằm hạ thấp hoặc công kích danh dự người khác.
“The article relied heavily on malicious innuendo rather than verified documentation.”
interject /ˌɪn.tərˈdʒɛkt/
C1Xuyên vào, chèn một lời nói hoặc ý kiến vào cuộc đối thoại đang diễn ra.
“She interjected a sarcastic remark during the meeting.”
