Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
impasse /ˈæmpæs/
C1sự bế tắc không thể thương lượng thêm
“Contract negotiations reached an impasse over pension entitlements.”
interject /ˌɪn.tərˈdʒɛkt/
C1Xuyên vào, chèn một lời nói hoặc ý kiến vào cuộc đối thoại đang diễn ra.
“She interjected a sarcastic remark during the meeting.”
interlocutor /ˌɪntərˈlɑːkjətər/
C1bên tham gia đàm thoại hoặc đối thoại
“The chief mediator commended her diplomatic interlocutors for persevering through fourteen rounds of talks.”
