BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

impasto /ɪmˈpæstəʊ/
C1

Kỹ thuật đắp màu dày cộm trên mặt toan để tạo vân nổi gồ ghề.

Van Gogh used heavy impasto to lend a physical, churning energy to the night sky.