Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
infusion /ɪnˈfjuː.ʒən/
C1Dung dịch chiết xuất hương vị bằng cách ngâm thảo mộc hay gia vị vào chất lỏng nóng.
“The dessert relies on an infusion of dried lavender to scent the custard.”
insipid /ɪnˈsɪpɪd/
C1nhạt nhẽo, vô vị, thiếu hẳn chiều sâu hương vị
“Mass-produced winter tomatoes taste completely insipid compared to heirloom varieties.”
